Chi tiết về Hợp đồng Giao ngay đối với Kim loại và Năng lượng

Swap values in points Giờ giao dịch
Biểu tượng Mô tả Chênh lệch Thông thường tính bằng đồng tiền
định giá trên mỗi đơn vị
Yêu cầu ký quỹ Bán ra Mua vào Thứ Hai
Mở cửa
Thứ Sáu
Đóng cửa
Nghỉ
UKOIL.S UK Brent Oil 0.05 1.5% -0.7 -2.1 3:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 03:00:00
USOIL.S US Crude Oil 0.05 1.5% -0.5 -1.3 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
XAGEUR Silver/Euro 0.09 1% -0.08 -0.1 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
XAGUSD Silver/US Dollar 0.03 1% -0.11 -0.11 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
XAUEUR Gold/Euro 0.49 0.5% -0.4 -0.18 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
XAUUSD Gold/US Dollar 0.19 0.5% 0.1 -1.09 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00

Chi tiết về Hợp đồng Kỳ hạn đối với Kim loại và Năng lượng

Swap values in points Giờ giao dịch
Biểu tượng Mô tả Chênh lệch Thông thường tính bằng đồng tiền
định giá trên mỗi đơn vị
Yêu cầu ký quỹ Bán ra Mua vào Thứ Hai
Mở cửa
Thứ Sáu
Đóng cửa
Nghỉ
NGAS US Natural Gas 0.009 50 USD per lot -1.5 -2.0 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
UKOIL UK Brent Oil 0.03 1% -0.7 -0.5 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
USOIL US Crude Oil 0.03 1% -1.8 -1.8 1:00:00 23:44:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00

Quan trọng

  1. Giá trị phí qua đêm có thể được điều chỉnh hàng ngày dựa trên điều kiện thị trường và tỷ giá được cung cấp bởi Nhà cung cấp Giá của chúng tôi áp dụng đối với mọi vị thế mở. Hoán đổi ba lần được áp dụng vào mỗi thứ Tư. Phí qua đêm đối với hoán đổi của XAU và XAG được tính theo pip trên 1 lô. Đối với USOil và UKOil được tính theo Đô la Mỹ.
  2. Giờ Máy chủ: Mùa đông: GMT+2 và Mùa hè: GMT+3 (DST) (Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 và kết thúc vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 10).
  3. Trong khoảng thời gian từ 23:55 giờ đến 00:05 giờ theo giờ máy chủ, chênh lệch gia tăng và thanh khoản giảm có thể xảy ra do thời điểm giữ/chuyển trạng thái qua đêm hàng ngày của ngân hàng. Trong trường hợp thanh khoản/chênh lệch không đủ vào thời điểm giữ/chuyển trạng thái qua đêm của ngân hàng, chênh lệch mở rộng và trượt giá quá mức có thể xảy ra. Do đó, lệnh có thể không được khớp vào những thời điểm đó.

Tính Toán Yêu Cầu Kí Quỹ Năng Lượng và Kim Loại - Ví dụ

Đơn vị tiền tệ cơ bản của tài khoản: USD
Vị trí: Mở 10 lô MUA XAUUSD với giá 1,316.99
Kích cỡ 1 lô: 100 Ounces
Mức kí quỹ yêu cầu: 0.5% của giá trị Khái Toán

Giá trị khái toán là: 10 * 100 * 1,316.99 = 1,316,990 USD
Mức kí quỹ yêu cầu là: 1,316,990 USD * 0.005 = 6,584.95 USD


Ngày Hết hạn Hợp đồng

Biểu tượng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
UK Oil 26/01/2018 23/02/2018 27/03/2018 25/04/2018 28/05/2018 26/06/2018 26/07/2018 31/08/2018 27/09/2018
US Oil 17/01/2018 14/02/2018 15/03/2018 17/04/2018 17/05/2018 15/06/2018 17/07/2018 20/08/2018 18/09/2018 18/10/2018
NGAS 24/01/2018 20/02/2018 22/03/2018 23/04/2018 24/05/2018 21/06/2018 24/07/2018 28/08/2018 25/09/2018

products