Chi tiết Hợp đồng đối với Hàng hóa

Swap values in margin currency Giờ giao dịch
Biểu tượng Mô tả Chênh lệch Thông thường tính bằng đồng tiền
định giá trên mỗi đơn vị
Yêu cầu ký quỹ Bán ra Mua vào Thứ Hai
Mở cửa
Thứ Sáu
Đóng cửa
Nghỉ
Cocoa US Cocoa 9.6 1.5% -0.5 -1.58 11:45:00 20:29:59 -
Coffee Coffee 0.48 1400 USD -0.51 -1.54 11:15:00 20:29:59 -
Copper Copper 0.005 1500 USD -0.53 -1.58 1:00:00 23:59:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
Cotton US Cotton No.2 0.62 1.5% -1.0 -3.3 4:00:00 21:19:59 -
Palladium Palladium 3.7 1500 USD -0.54 -1.61 1:00:00 23:59:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
Platinum Platinum 3.0 1500 USD -0.5 -1.5 1:00:00 23:59:59 Daily 23:59:59 - 01:00:00
Sugar Sugar #11 0.06 700 USD -0.13 -0.39 10:30:00 19:59:59 -

Quan trọng

  1. Giá trị phí qua đêm có thể được điều chỉnh hàng ngày dựa trên điều kiện thị trường và tỷ giá được cung cấp bởi Nhà cung cấp Giá của chúng tôi áp dụng đối với mọi vị thế mở. Hoán đổi ba lần được áp dụng vào mỗi thứ Tư.
  2. Giờ Máy chủ: Mùa đông: GMT+2 và Mùa hè: GMT+3 (DST) (Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 và kết thúc vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 10).
  3. Tất cả Lệnh Đang chờ xử lý sẽ bắt buộc đóng trong thời gian nghỉ của thị trường. Trong trường hợp còn lại bất kỳ lệnh đang chờ xử lý nào, nó sẽ tự động bị xóa sau thời gian đóng cửa thị trường hàng ngày.
  4. Tính khả dụng đối với giao dịch CFD trên Hàng hóa phụ thuộc vào trạng thái Đánh giá Sự phù hợp của khách hàng.

Tính toán Yêu cầu Ký quỹ đối với Hàng hóa - Ví dụ

Đơn vị tiền tệ cơ bản của tài khoản: USD
Vị trí: Mở 1 lô MUA Cocoa với giá 2,692
Kích cỡ 1 lô: 10 tấn
Mức kí quỹ yêu cầu: 1.50% của giá trị Khái Toán

Giá trị khái toán là: 1 * 10 * 2,692 = 26,920 USD
Mức kí quỹ yêu cầu là: 26,920 USD * 0.015 = 403.80 USD


Ngày Hết hạn của Hợp đồng đối với Hàng hóa

Biểu tượng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Coffee 18/02/2019 18/04/2019
Copper 26/02/2019 27/05/2019
Sugar 27/02/2019 29/04/2019
Cocoa 12/02/2019 12/04/2019
Cotton 20/02/2019 22/04/2019

products